Học bổng khối các trường đại học Úc
1/ The University of Melbourne
HỌC BỔNG | GIÁ TRỊ | THÔNG TIN |
Melbourne International Undergraduate Scholarship |
10.000 – 50% – 100% | Dành cho bậc đại học, trao cho học sinh:
|
Graduate Research Scholarships / Research Training Programs Scholarship |
Học bổng toàn phần lên đến 135.000 AUD bao gồm học phí, chi phí sinh hoạt, phí bảo hiểm OSHC và trợ cấp | Dành cho chương trình thạc sĩ nghiên cứu và tiến sĩ |
Học bổng bậc dự bị đại học tại Trinity College |
|
|
Học bổng chuyển tiếp của Trinity College |
10.000 AUD – 100% học phí toàn khóa học | Dành cho sinh viên hoàn thành chương trình dự bị đại học tại Trinity College và chuyển tiếp lên University of Melbourne:
|
2/ Monash University
HỌC BỔNG | GIÁ TRỊ | THÔNG TIN |
Monash International Leadership Scholarship |
100% học phí toàn khóa học | Dành cho sinh viên chương trình cử nhân hoặc thạc sĩ tín chỉ (4 suất cạnh tranh toàn cầu) |
Monash International Merit Scholarship |
10.000 AUD mỗi năm cho toàn khóa học | Dành cho sinh viên chương trình cử nhân hoặc thạc sĩ tín chỉ (31 suất) |
Monash University Grants |
10.000 AUD cho năm đầu tiên | Dành cho chương trình cử nhân và thạc sĩ tín chỉ (không áp dụng với một số ngành đặc biệt) |
Monash Awards |
10.000 AUD mỗi năm cho tối đa 3 năm học | 50 suất |
Engineering International High Achievers Scholarship |
15.000 AUD mỗi năm | 25 suất |
Master of Engineering New Specialisation Scholarship |
50% học phí | Dành cho chương trình: Renewable Energy Engineering, Smart Manufacturing Engineering and Engineering Management (20 suất) |
Monash College Grants |
8000 AUD | Dành cho các khóa học dự bị đại học / cao đẳng tại Monash College. |
3/ Australian National University
- Học bổng 25% học phí dành cho chương trình cử nhân và thạc sĩ, không giới hạn số lượng
- Học bổng của khoa >> xem chi tiết
4/ University of New South Wales
HỌC BỔNG | GIÁ TRỊ | THÔNG TIN |
International Student Award |
15% học phí toàn khóa học | Dành cho các chương trình cao đẳng / cử nhân / thạc sĩ tín chỉ |
International Scientia Coursework Scholarship |
20.000 AUD/năm | – Dành cho các chương trình cử nhân hoặc thạc sĩ tín chỉ (trừ chương trình sau đại học online và tại UNSW cơ sở Canberra)
– Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập, khả năng lãnh đạo, hoạt động ngoại khóa, lý do chọn học UNSW |
Australia’s Global University Award |
10.000 AUD cho 1 năm học | – Dành cho các chương trình cử nhân hoặc thạc sĩ tín chỉ (trừ chương trình sau đại học online và tại UNSW cơ sở Canberra)
– Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập, không yêu cầu hồ sơ xin học bổng |
Học bổng bậc dự bị đại học tại UNSW College |
10.000 AUD cho 1 năm học | Dành cho chương trình dự bị đại học tại UNSW College |
5/ The University of Sydney
HỌC BỔNG | GIÁ TRỊ | THÔNG TIN |
Học bổng bậc cử nhân |
100% học phí | Dành cho chương trình cử nhân (20 suất trên toàn cầu mỗi năm) |
Sydney International Student Award (SISA) |
20% học phí toàn khóa học | – Dành cho bậc đại học và thạc sĩ tín chỉ, không áp dụng cho MBA, Executive MBA, Higher Degree Research (thạc sỹ nghiên cứu & PhD), study abroad, executive education programs
– Để đạt học bổng này, sinh viên cần đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học cử nhân hoặc thạc sĩ bạn chọn và viết một bài luận 600 từ (gồm 3 phần, mỗi phần tối đa 200 từ) theo yêu cầu của trường |
Vice-Chancellor’s International Scholarships Scheme |
|
Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập của ứng viên |
Học bổng riêng từ các khoa dành cho bậc đại học |
1000 – 30.000 AUD |
|
Học bổng dành cho bậc thạc sĩ tín chỉ |
500 – 20.000 AUD – 50% học phí |
|
Học bổng dành cho bậc thạc sĩ nghiên cứu và tiến sĩ |
1.500 – 40.000 AUD |
|
Australia Awards Scholarships |
Tài trợ toàn bộ học phí, vé máy bay khứ hồi Úc, phí sinh hoạt cho sinh viên quốc tế | Học bổng chính phủ AAS |
Postgraduate Research Scholarships |
Lên đến 100% học phí và trợ cấp | Dành cho các chương trình nghiên cứu (research) |
6/ The University of Adelaide
HỌC BỔNG | GIÁ TRỊ | THÔNG TIN |
Global Academic Excellence Scholarships |
50% học phí | Dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc (2 suất) |
Global Citizens Scholarship |
15% – 30% học phí | Dành cho cả chương trình cử nhân và thạc sĩ |
Higher Education Scholarships |
25% học phí | – Dành cho cả chương trình cử nhân và thạc sĩ
– Học bổng cấp cho học sinh, sinh viên đã hoàn thành một văn bằng hoặc một chương trình được công nhận tại Úc |
Family Scholarships |
10% học phí | Dành cho sinh viên có thành viên trong gia đình đã và đang theo học tại trường |
Alumni Scholarships |
15% – 30% học phí | – Yêu cầu xét học bổng:
– Yêu cầu duy trì học bổng:
|
2024 Articulation Partner Scholarship |
5000 – 10.000 AUD | – Dành cho sinh viên chuyển tiếp từ các trường đại học Việt Nam có kết nối với Adelaide: Bách Khoa, ISB, Y Dược, Ngân hàng, Sư phạm Kỹ thuật
– Yêu cầu GPA đạt 6.5/10 |
The University of Adelaide College International Scholarship |
10% học phí | Dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng của Adelaide và nhập học bậc đại học / sau đại học |
The University of Adelaide College High Achiever Progression Scholarship |
25% học phí | Dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng của Adelaide và nhập học bậc cử nhân |
The Eynesbury College International Scholarship |
5% – 10% học phí | Dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng tại Eynesbury và nhập học bậc đại học / sau đại học |
The Eynesbury College High Achiever Progression Scholarship |
25% học phí | Dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng tại Eynesbury và nhập học bậc đại học / sau đại học |
Học bổng của University of Adelaide College |
20% – 30% học phí |
|
7/ University of Western Australia
HỌC BỔNG | GIÁ TRỊ | THÔNG TIN |
UWA International Fee Scholarships |
Học bổng toàn phần bao gồm học phí lên tới 4 năm nghiên cứu, bảo hiểm OSHC và sinh hoạt phí | Dành cho chương trình nghiên cứu |
Forrest Research Foundation PhD Scholarships |
Lên đến 50.000 AUD | Dành cho bậc tiến sĩ |
UWA Global Excellence Scholarship |
Lên đến 12.000 AUD/năm x 2 năm thạc sĩ (tổng cộng lên tới 24.000 AUD) | Dành cho tất cả các chương trình thạc sĩ (coursework hoặc coursework & dissertation) |
UWA Global Excellence Scholarship |
Lên đến 12.000 AUD/năm x 3 – 4 năm đại học (tổng cộng lên đến 48.000 AUD) | Dành cho tất cả các chuyên ngành bậc đại học tại UWA, ngoại trừ các chương trình đại học nhận được thư mời Direct Pathways với các chương trình sau đại học sau: Doctor of Medicine, Doctor of Dental Medicine, Master of Pharmacy |
UWA International Student Award |
Hỗ trợ 5000 AUD học phí mỗi năm và kéo dài cả chương trình đại học hay thạc sĩ (lên đến 20.000 AUD trong 4 năm) | Dành cho sinh viên đáp ứng đủ điều kiện nhập học |
Học bổng của UWA College |
Lên đến 25% học phí | Dành cho sinh viên nhập học chương trình dự bị đại học hay Diploma (1 năm) |
Western Australian Premier’s University Scholarship Program |
50.000 AUD | Dành cho sinh viên quốc tế đăng ký học tại một trong 5 trường đại học tại bang Tây Úc |
Western Australian Premier’s WACE Bursary |
20.000 AUD | Dành cho sinh viên quốc tế tốt nghiệp chương trình WACE ở ngoài nước Úc và đăng ký học cử nhân tại một trong 5 trường đại học hoặc cơ sở giáo dục bậc cao ở bang Tây Úc |
8/ University of Queensland
HỌC BỔNG | GIÁ TRỊ | THÔNG TIN |
UQ International Excellence Scholarship |
25% học phí toàn khóa học (lên đến 4 năm) | Dành cho các chương trình cử nhân và thạc sĩ tín chỉ các ngành học |
UQ International High Achiever Award – Global |
20% toàn khóa học (lên đến 4 năm) | Dành cho các chương trình cử nhân và sau đại học |
UQ International High Achiever Award – Vietnam |
20% toàn khóa học (lên đến 4 năm) | Dành cho các chương trình cử nhân và sau đại học |
UQ Academic Scholarships Program |
Lên đến 60.000 AUD | Dành cho sinh viên quốc tế hoàn thành lớp 11 hoặc 12 tại Úc đăng ký chương trình cử nhân, bao gồm các học bổng:
|
Master of Pharmaceutical Industry Practice International Student Scholarship |
5000 – 10.000 AUD | Dành cho chương trình thạc sĩ ngành Health and Behavioural Sciences |
MBA Student Scholarship – International |
25% học phí | Dành cho chương trình MBA |
International Onshore Merit Scholarship |
5000 – 10.000 AUD | Dành cho chương trình cử nhân và thạc sĩ tín chỉ, cho sinh viên đã hoàn tất chương trình học gần nhất tại Úc |
UQ Lifelong Learner |
10% học phí toàn khóa học | Dành cho chương trình cử nhân và thạc sĩ tín chỉ, cho cựu sinh viên của trường |
9/ Deakin University
HỌC BỔNG | GIÁ TRỊ | THÔNG TIN |
Vice-Chancellor’s International Scholarship |
100% hoặc 50% học phí cho toàn khóa học | Dành cho chương trình cử nhân và sau đại học |
Deakin International Scholarship |
25% học phí cho toàn khóa học | Dành cho chương trình cử nhân và sau đại học |
Vietnam Scholarship |
20% học phí | Dành cho học sinh Việt Nam đăng ký khóa cử nhân hoặc sau đại học, không áp dụng cho các khóa học: Honours, Masters by Research, PhD |
STEM Scholarship |
20% học phí | – Dành cho khóa cử nhân và sau đại học (kể cả Honours) của khoa Khoa học, Kỹ thuật, Kiến trúc và Xây dựng
– Học bổng không áp dụng cho các ngành học thuộc Hệ thống thông tin và Phân tích kinh doanh, khóa học bằng kép, ngoại trừ khóa học Bachelor of Design (Architecture) / Bachelor of Construction Management (Honours) |
Business and Law International Partner Institutions Bursary |
10% học phí | – Dành cho sinh viên các trường đại học sau:
– Yêu cầu:
|
Deakin Global Health Leaders Scholarship |
20% học phí | Dành cho sinh viên theo học các chương trình sau:
|
Global Education Scholarship |
20% học phí | Dành cho các chương trình:
|
Deakin Alumni Discount |
Giảm 10% học phí mỗi tín chỉ | |
Early Bird Acceptance Bursary |
1.500 – 2000 AUD | Dành cho tất cả các khóa học và có thể kết hợp với các học bổng khác |
Học bổng của Deakin College |
10% – 100% học phí |
|
10/ La Trobe University
HỌC BỔNG | GIÁ TRỊ | THÔNG TIN |
La Trobe East Asia Student Ambassador Scholarship |
50% – 100% học phí | Dành riêng cho sinh viên Việt Nam / Campuchia / Philippines có thành tích cao bậc cử nhân hoặc sau đại học |
La Trobe High Achiever Scholarship |
15% – 20% – 25% học phí | Dành riêng cho sinh viên có thành tích cao |
Alumni Advantage |
10% học phí | Dành cho cựu sinh viên của trường đăng ký khóa thạc sĩ tín chỉ |
Early Bird Acceptance Grant |
5% học phí cho năm đầu tiên | Dành cho sinh viên quốc tế chấp nhận thư mời nhập học sớm |
Học bổng của Trobe College |
Học bổng chuyển tiếp 20% – 30% học phí khóa cử nhân | Dành cho sinh viên hoàn thành khóa dự bị hoặc cao đẳng |
Miễn phí 5 tuần học tiếng Anh | Dành cho sinh viên quốc tế trước khi vào học khóa chính | |
Học bổng của La Trobe College Melbourne |
2000 – 20% học phí |
|
Học bổng của La Trobe University Sydney |
20% – 30% học phí |
|
Học bổng của La Trobe University Melbourne |
30% học phí | Dành cho cho khóa cử nhân và thạc sĩ tín chỉ |